TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gallec

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

gallec nghĩa là Như gallo.

Nghĩa của gallec

Danh từ · giống đực

  1. Như gallo.

Dạng từ của gallec

Đi với mạo từ: un gallec · le gallec

Câu hỏi thường gặp

gallec nghĩa là gì?

gallec (danh từ) nghĩa là Như gallo.

gallec là giống đực hay giống cái?

gallec là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.