galimafrée
danh từ giống cái (f)
/ɡa.li.ma.fʁe/ giọng máy của trình duyệt
galimafrée nghĩa là món ăn dở, món ăn xoàng.
Nghĩa của galimafrée
Danh từ · giống cái
- Từ cũ; nghĩa cũ Món ăn dở, món ăn xoàng.
Dạng từ của galimafrée
Đi với mạo từ: une galimafrée · la galimafrée
| Số nhiều | galimafrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gallimaufry
Câu hỏi thường gặp
galimafrée nghĩa là gì?
galimafrée (danh từ) nghĩa là món ăn dở, món ăn xoàng.
galimafrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galimafrée (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.ma.fʁe/.
galimafrée là giống đực hay giống cái?
galimafrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).