galiléen
/ɡa.li.le.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
galiléen nghĩa là Thuộc xứ Ga-li-lê.
Nghĩa của galiléen
Tính từ
- Thuộc xứ Ga-li-lê.
- Thuộc học thuyết Ga-li-lê.
- le Galiléenchúa Giê-xu
Dạng từ của galiléen
| Số nhiều | galiléens |
| Giống cái | galiléenne |
| Giống cái số nhiều | galiléennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galiléen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Galilean
- Tính từ Galilean
Câu hỏi thường gặp
galiléen nghĩa là gì?
galiléen (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Ga-li-lê.
galiléen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galiléen (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.le.ɛ̃/.