galibot
danh từ giống đực (m)
/ɡa.li.bɔ/ giọng máy của trình duyệt
galibot nghĩa là Chú bé học việc thợ mỏ.
Nghĩa của galibot
Danh từ · giống đực
- Chú bé học việc thợ mỏ.
Dạng từ của galibot
Đi với mạo từ: un galibot · le galibot
| Số nhiều | galibots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galibot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
galibot nghĩa là gì?
galibot (danh từ) nghĩa là Chú bé học việc thợ mỏ.
galibot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galibot (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.li.bɔ/.
galibot là giống đực hay giống cái?
galibot là danh từ giống đực (dùng với un, le).