galgal
danh từ giống đực (m)
/ɡal.ɡal/ giọng máy của trình duyệt
galgal nghĩa là gò mộ.
Nghĩa của galgal
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ Gò mộ.
Dạng từ của galgal
Đi với mạo từ: un galgal · le galgal
| Số nhiều | galgals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galgal
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a kind of menhir
Câu hỏi thường gặp
galgal nghĩa là gì?
galgal (danh từ) nghĩa là gò mộ.
galgal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galgal (giọng Pháp chuẩn): /ɡal.ɡal/.
galgal là giống đực hay giống cái?
galgal là danh từ giống đực (dùng với un, le).