galapiat
danh từ giống đực (m)
/ɡa.la.pja/ giọng máy của trình duyệt
galapiat nghĩa là đồ vô lại.
Nghĩa của galapiat
Danh từ · giống đực
- Thân mật Đồ vô lại.
Dạng từ của galapiat
Đi với mạo từ: un galapiat · le galapiat
| Số nhiều | galapiats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galapiat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rascal, rogue
Câu hỏi thường gặp
galapiat nghĩa là gì?
galapiat (danh từ) nghĩa là đồ vô lại.
galapiat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galapiat (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.la.pja/.
galapiat là giống đực hay giống cái?
galapiat là danh từ giống đực (dùng với un, le).