galantine
danh từ giống cái (f)
/ɡa.lɑ̃.tin/ giọng máy của trình duyệt
galantine nghĩa là món giò đông.
Nghĩa của galantine
Danh từ · giống cái
- Món giò đông.
Dạng từ của galantine
Đi với mạo từ: une galantine · la galantine
| Số nhiều | galantines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galantine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galantine
Câu hỏi thường gặp
galantine nghĩa là gì?
galantine (danh từ) nghĩa là món giò đông.
galantine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galantine (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɑ̃.tin/.
galantine là giống đực hay giống cái?
galantine là danh từ giống cái (dùng với une, la).