galantin
danh từ giống đực (m)
/ɡa.lɑ̃.tɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
galantin nghĩa là Anh chàng nịnh đầm lố bịch.
Nghĩa của galantin
Danh từ · giống đực
- Từ cũ; nghĩa cũ Anh chàng nịnh đầm lố bịch.
Dạng từ của galantin
Đi với mạo từ: un galantin · le galantin
| Số nhiều | galantins |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galantin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a man who is excessively and ridiculously gallant towards women
Câu hỏi thường gặp
galantin nghĩa là gì?
galantin (danh từ) nghĩa là Anh chàng nịnh đầm lố bịch.
galantin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galantin (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɑ̃.tɛ̃/.
galantin là giống đực hay giống cái?
galantin là danh từ giống đực (dùng với un, le).