TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

galandage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

galandage nghĩa là vách gạch.

Nghĩa của galandage

Danh từ · giống đực

  1. Xây dựng Vách gạch.

Dạng từ của galandage

Đi với mạo từ: un galandage · le galandage

Câu hỏi thường gặp

galandage nghĩa là gì?

galandage (danh từ) nghĩa là vách gạch.

galandage là giống đực hay giống cái?

galandage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.