galalithe
danh từ giống cái (f)
/ɡa.la.lit/ giọng máy của trình duyệt
galalithe nghĩa là galalit nhựa tổng hợp.
Nghĩa của galalithe
Danh từ · giống cái
- Galalit nhựa tổng hợp.
Dạng từ của galalithe
Đi với mạo từ: une galalithe · la galalithe
| Số nhiều | galalithes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galalithe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Galalith
Câu hỏi thường gặp
galalithe nghĩa là gì?
galalithe (danh từ) nghĩa là galalit nhựa tổng hợp.
galalithe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galalithe (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.la.lit/.
galalithe là giống đực hay giống cái?
galalithe là danh từ giống cái (dùng với une, la).