galactomètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
galactomètre nghĩa là sữa kế.
Nghĩa của galactomètre
Danh từ · giống đực
- Sữa kế.
Dạng từ của galactomètre
Đi với mạo từ: un galactomètre · le galactomètre
| Số nhiều | galactomètres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galactomètre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galactometer
Câu hỏi thường gặp
galactomètre nghĩa là gì?
galactomètre (danh từ) nghĩa là sữa kế.
galactomètre là giống đực hay giống cái?
galactomètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).