galénisme
danh từ giống đực (m)
/ɡa.le.nism/ giọng máy của trình duyệt
galénisme nghĩa là Y lý Ga-li-en.
Nghĩa của galénisme
Danh từ · giống đực
- Y học Y lý Ga-li-en.
Dạng từ của galénisme
Đi với mạo từ: un galénisme · le galénisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Galenism
Câu hỏi thường gặp
galénisme nghĩa là gì?
galénisme (danh từ) nghĩa là Y lý Ga-li-en.
galénisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galénisme (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.le.nism/.
galénisme là giống đực hay giống cái?
galénisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).