galéasse
danh từ giống cái (f)
/ɡa.le.as/ giọng máy của trình duyệt
galéasse nghĩa là thuyền chiến galêat.
Nghĩa của galéasse
Danh từ · giống cái
- Sử học Thuyền chiến galêat.
Dạng từ của galéasse
Đi với mạo từ: une galéasse · la galéasse
| Số nhiều | galéasses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galéasse
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galleass
Câu hỏi thường gặp
galéasse nghĩa là gì?
galéasse (danh từ) nghĩa là thuyền chiến galêat.
galéasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galéasse (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.le.as/.
galéasse là giống đực hay giống cái?
galéasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).