galène
danh từ giống cái (f)
/ɡa.lɛn/ giọng máy của trình duyệt
galène nghĩa là Galen.
Nghĩa của galène
Danh từ · giống cái
- Khoáng vật học; rađiô Galen.
Dạng từ của galène
Đi với mạo từ: une galène · la galène
| Số nhiều | galènes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galène
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galena
Câu hỏi thường gặp
galène nghĩa là gì?
galène (danh từ) nghĩa là Galen.
galène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galène (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lɛn/.
galène là giống đực hay giống cái?
galène là danh từ giống cái (dùng với une, la).