gainier
danh từ cả hai giống
/ɡɛ.nje/ giọng máy của trình duyệt
gainier nghĩa là thợ làm bao, thợ làm hộp, người bán bao, người bán hộp.
Nghĩa của gainier
Danh từ · cả hai giống
- Thợ làm bao, thợ làm hộp.
- Người bán bao, người bán hộp.
- Thực vật học Cây muồng búp đỏ.
Dạng từ của gainier
| Số nhiều | gainiers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gainier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Judas tree
Câu hỏi thường gặp
gainier nghĩa là gì?
gainier (danh từ) nghĩa là thợ làm bao, thợ làm hộp, người bán bao, người bán hộp.
gainier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gainier (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛ.nje/.
gainier là giống đực hay giống cái?
gainier là danh từ cả hai giống.