gainerie
danh từ giống cái (f)
/gɛneʁi/ giọng máy của trình duyệt
gainerie nghĩa là xưởng làm bao, xưởng làm hộp, nghề làm bao, nghề làm hộp.
Nghĩa của gainerie
Danh từ · giống cái
- Xưởng làm bao, xưởng làm hộp.
- Nghề làm bao, nghề làm hộp; nghề bán bao, nghề bán hộp.
Dạng từ của gainerie
Đi với mạo từ: une gainerie · la gainerie
Câu hỏi thường gặp
gainerie nghĩa là gì?
gainerie (danh từ) nghĩa là xưởng làm bao, xưởng làm hộp, nghề làm bao, nghề làm hộp.
gainerie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gainerie (giọng Pháp chuẩn): /gɛneʁi/.
gainerie là giống đực hay giống cái?
gainerie là danh từ giống cái (dùng với une, la).