gaine
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡɛn/ giọng máy của trình duyệt
gaine nghĩa là vỏ, bao, áo nịt.
Nghĩa của gaine
Danh từ · giống cái
- Vỏ, bao.
- Gaine d'épéebao kiếm
- Gaine rectale(giải phẫu) học bao ruột thẳng
- Áo nịt (của nữ).
- Thực vật học Bẹ lá.
- Đế (tượng...).
- Đường hào (ở công sự).
- Hàng hải Đường viền (của lá buồm).
Dạng từ của gaine
Đi với mạo từ: une gaine · la gaine
| Số nhiều | gaines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gaine
Đồng nghĩa
Họ từ của gaine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheath, scabbard (for dagger etc.); casing, sheathing, sheath (of a cable); sheath
Câu hỏi thường gặp
gaine nghĩa là gì?
gaine (danh từ) nghĩa là vỏ, bao, áo nịt.
gaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gaine (giọng Pháp chuẩn): /ɡɛn/.
gaine là giống đực hay giống cái?
gaine là danh từ giống cái (dùng với une, la).