TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gagiste

giọng máy của trình duyệt

gagiste nghĩa là giữ vật thế chấp.

Nghĩa của gagiste

Danh từ

  1. Người giữ vật thế chấp.

Tính từ

  1. Giữ vật thế chấp.
    • Créancier gagistechủ nợ có giữ vật thế chấp

Câu hỏi thường gặp

gagiste nghĩa là gì?

gagiste (danh từ, tính từ) nghĩa là giữ vật thế chấp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.