gabion
danh từ giống đực (m)
/ɡa.bjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
gabion nghĩa là sọt đất công sự.
Nghĩa của gabion
Danh từ · giống đực
- Sử học Sọt đất công sự.
Dạng từ của gabion
Đi với mạo từ: un gabion · le gabion
| Số nhiều | gabions |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gabion
Câu hỏi thường gặp
gabion nghĩa là gì?
gabion (danh từ) nghĩa là sọt đất công sự.
gabion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gabion (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.bjɔ̃/.
gabion là giống đực hay giống cái?
gabion là danh từ giống đực (dùng với un, le).