gabier
danh từ giống đực (m)
/ɡa.bje/ giọng máy của trình duyệt
gabier nghĩa là thủy thủ điều phối.
Nghĩa của gabier
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Thủy thủ điều phối.
- Từ cũ; nghĩa cũ Thủy thủ phụ trách dây dợ.
Dạng từ của gabier
Đi với mạo từ: un gabier · le gabier
| Số nhiều | gabiers |
| Giống cái | gabière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gabier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ topman
Câu hỏi thường gặp
gabier nghĩa là gì?
gabier (danh từ) nghĩa là thủy thủ điều phối.
gabier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gabier (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.bje/.
gabier là giống đực hay giống cái?
gabier là danh từ giống đực (dùng với un, le).