TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gabarre

danh từ giống cái (f)
/ɡa.baʁ/ giọng máy của trình duyệt

gabarre nghĩa là Như gabare.

Nghĩa của gabarre

Danh từ · giống cái

  1. Như gabare.

Dạng từ của gabarre

Đi với mạo từ: une gabarre · la gabarre

Câu hỏi thường gặp

gabarre nghĩa là gì?

gabarre (danh từ) nghĩa là Như gabare.

gabarre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gabarre (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.baʁ/.

gabarre là giống đực hay giống cái?

gabarre là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.