géométrie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒe.ɔ.me.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
géométrie nghĩa là hình học.
Nghĩa của géométrie
Danh từ · giống cái
- Hình học. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của géométrie
Đi với mạo từ: une géométrie · la géométrie
| Số nhiều | géométries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ geometry
Câu hỏi thường gặp
géométrie nghĩa là gì?
géométrie (danh từ) nghĩa là hình học.
géométrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của géométrie (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.ɔ.me.tʁi/.
géométrie là giống đực hay giống cái?
géométrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).