génome
danh từ giống đực (m)
/ʒe.nom/ giọng máy của trình duyệt
génome nghĩa là bộ gien đơn bội.
Nghĩa của génome
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học; sinh lý học Bộ gien đơn bội.
Dạng từ của génome
Đi với mạo từ: un génome · le génome
| Số nhiều | génomes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ genome (complete genetic information of an organism)
Câu hỏi thường gặp
génome nghĩa là gì?
génome (danh từ) nghĩa là bộ gien đơn bội.
génome phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génome (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.nom/.
génome là giống đực hay giống cái?
génome là danh từ giống đực (dùng với un, le).