génois
/ʒe.nwa/ giọng máy của trình duyệt
génois nghĩa là bánh giê noa.
Nghĩa của génois
Tính từ
- Thuộc thành Gie-nơ.
Danh từ · giống cái
- Bánh Giê noa.
Dạng từ của génois
| Giống cái | Génoise |
| Giống cái số nhiều | génoises |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Genoese, Genovese, Genoan (of, from or relating to the city of Genoa or surrounding province, Liguria, Italy)
- Danh từ genoa (sail)
- Danh từ Genoese, Genovese, Genoan (native or inhabitant of the city of Genoa or surrounding province, Liguria, Italy) (usually male)
Câu hỏi thường gặp
génois nghĩa là gì?
génois (tính từ, danh từ) nghĩa là bánh giê noa.
génois phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génois (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.nwa/.