génisse
danh từ giống cái (f)
/ʒe.nis/ giọng máy của trình duyệt
génisse nghĩa là bò cái tơ.
Nghĩa của génisse
Danh từ · giống cái
- Bò cái tơ.
Dạng từ của génisse
Đi với mạo từ: une génisse · la génisse
| Số nhiều | génisses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heifer
Câu hỏi thường gặp
génisse nghĩa là gì?
génisse (danh từ) nghĩa là bò cái tơ.
génisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của génisse (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.nis/.
génisse là giống đực hay giống cái?
génisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).