gélose
danh từ giống cái (f)
/ʒe.loz/ giọng máy của trình duyệt
gélose nghĩa là thạch trắng.
Nghĩa của gélose
Danh từ · giống cái
- Thạch trắng.
Dạng từ của gélose
Đi với mạo từ: une gélose · la gélose
| Số nhiều | géloses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gelose
Câu hỏi thường gặp
gélose nghĩa là gì?
gélose (danh từ) nghĩa là thạch trắng.
gélose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gélose (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.loz/.
gélose là giống đực hay giống cái?
gélose là danh từ giống cái (dùng với une, la).