gélinotte
danh từ giống cái (f)
/ʒe.li.nɔt/ giọng máy của trình duyệt
gélinotte nghĩa là gà cỏ.
Nghĩa của gélinotte
Danh từ · giống cái
- Động vật học Gà cỏ.
Dạng từ của gélinotte
Đi với mạo từ: une gélinotte · la gélinotte
| Số nhiều | gélinottes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grouse (one of a number species of grouse)
Câu hỏi thường gặp
gélinotte nghĩa là gì?
gélinotte (danh từ) nghĩa là gà cỏ.
gélinotte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gélinotte (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.li.nɔt/.
gélinotte là giống đực hay giống cái?
gélinotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).