TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

gélifier

/ʒe.li.fje/ giọng máy của trình duyệt

gélifier nghĩa là gen hóa.

Nghĩa của gélifier

Tự động từ

se gélifier
  1. Hóa học Gen hóa.

Chia động từ gélifier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: gélifiéHiện tại phân từ: gélifiant

Hiện tại présent

  • je gélifie
  • tu gélifies
  • il/elle gélifie
  • nous gélifions
  • vous gélifiez
  • ils/elles gélifient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai gélifié
  • tu as gélifié
  • il/elle a gélifié
  • nous avons gélifié
  • vous avez gélifié
  • ils/elles ont gélifié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je gélifiais
  • tu gélifiais
  • il/elle gélifiait
  • nous gélifiions
  • vous gélifiiez
  • ils/elles gélifiaient

Tương lai đơn futur simple

  • je gélifierai
  • tu gélifieras
  • il/elle gélifiera
  • nous gélifierons
  • vous gélifierez
  • ils/elles gélifieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je gélifierais
  • tu gélifierais
  • il/elle gélifierait
  • nous gélifierions
  • vous gélifieriez
  • ils/elles gélifieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je gélifie
  • que tu gélifies
  • qu'il/elle gélifie
  • que nous gélifiions
  • que vous gélifiiez
  • qu'ils/elles gélifient

Quá khứ đơn passé simple

  • je gélifiai
  • tu gélifias
  • il/elle gélifia
  • nous gélifiâmes
  • vous gélifiâtes
  • ils/elles gélifièrent

Mệnh lệnh impératif

  • gélifie (tu)
  • gélifions (nous)
  • gélifiez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gel (to make into a gel)

Câu hỏi thường gặp

gélifier nghĩa là gì?

gélifier (tự động từ) nghĩa là gen hóa.

gélifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gélifier (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.li.fje/.

Chia động từ gélifier ở thì hiện tại thế nào?

je gélifie, tu gélifies, il/elle gélifie, nous gélifions, vous gélifiez, ils/elles gélifient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.