gélification
danh từ giống cái (f)
/ʒe.li.fi.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
gélification nghĩa là sự gen hóa.
Nghĩa của gélification
Danh từ · giống cái
- Thực vật học; hóa học Sự gen hóa.
Dạng từ của gélification
Đi với mạo từ: une gélification · la gélification
| Số nhiều | gélifications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gelification
Câu hỏi thường gặp
gélification nghĩa là gì?
gélification (danh từ) nghĩa là sự gen hóa.
gélification phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gélification (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.li.fi.ka.sjɔ̃/.
gélification là giống đực hay giống cái?
gélification là danh từ giống cái (dùng với une, la).