gélatine
danh từ giống cái (f)
/ʒe.la.tin/ giọng máy của trình duyệt
gélatine nghĩa là gelatin keo động vật.
Nghĩa của gélatine
Danh từ · giống cái
- Gelatin keo động vật.
Dạng từ của gélatine
Đi với mạo từ: une gélatine · la gélatine
| Số nhiều | gélatines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gelatine
Câu hỏi thường gặp
gélatine nghĩa là gì?
gélatine (danh từ) nghĩa là gelatin keo động vật.
gélatine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gélatine (giọng Pháp chuẩn): /ʒe.la.tin/.
gélatine là giống đực hay giống cái?
gélatine là danh từ giống cái (dùng với une, la).