gâte-sauce
danh từ giống đực (m)
/ɡat.sɔs/ giọng máy của trình duyệt
gâte-sauce nghĩa là người phụ bếp, người bếp vụng.
Nghĩa của gâte-sauce
Danh từ · giống đực
- Người phụ bếp.
- Từ cũ; nghĩa cũ Người bếp vụng.
Dạng từ của gâte-sauce
Đi với mạo từ: un gâte-sauce · le gâte-sauce
Câu hỏi thường gặp
gâte-sauce nghĩa là gì?
gâte-sauce (danh từ) nghĩa là người phụ bếp, người bếp vụng.
gâte-sauce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gâte-sauce (giọng Pháp chuẩn): /ɡat.sɔs/.
gâte-sauce là giống đực hay giống cái?
gâte-sauce là danh từ giống đực (dùng với un, le).