g
danh từ giống đực (m)
/ʒe/ giọng máy của trình duyệt
g nghĩa là gam.
Nghĩa của g
Danh từ · giống đực
- Khoa đo lường Gam (ký hiệu).
- Ký gia tốc trọng lực (ký hiệu).
- Vật lý học Gau (ký hiệu).
- Âm nhạc Xon.
Dạng từ của g
Đi với mạo từ: un g · le g
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái The seventh letter of the French alphabet, written in the Latin script.
- Ký hiệu g; abbreviation of j'ai (“I have”)
- Chữ cái The seventh letter of the French alphabet, written in the Latin script.
Câu hỏi thường gặp
g nghĩa là gì?
g (danh từ) nghĩa là gam.
g phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của g (giọng Pháp chuẩn): /ʒe/.
g là giống đực hay giống cái?
g là danh từ giống đực (dùng với un, le).