gabardine
danh từ giống cái (f)
/ɡa.baʁ.din/ giọng máy của trình duyệt
gabardine nghĩa là vải gabađin, áo đi mưa gabađin.
Nghĩa của gabardine
Danh từ · giống cái
- Vải gabađin.
- Áo đi mưa (bằng) gabađin.
Dạng từ của gabardine
Đi với mạo từ: une gabardine · la gabardine
| Số nhiều | gabardines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gabardine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the woolen cloth gaberdine; a long coat with sleeves, notably a raincoat
Câu hỏi thường gặp
gabardine nghĩa là gì?
gabardine (danh từ) nghĩa là vải gabađin, áo đi mưa gabađin.
gabardine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gabardine (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.baʁ.din/.
gabardine là giống đực hay giống cái?
gabardine là danh từ giống cái (dùng với une, la).