fœtus
fœtus nghĩa là bào thai.
Nghĩa của fœtus
Danh từ · giống đực
- Bào thai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.
Dạng từ của fœtus
Đi với mạo từ: un fœtus · le fœtus
Câu ví dụ với fœtus
- Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement. Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367765
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fetus
Câu hỏi thường gặp
fœtus nghĩa là gì?
fœtus (danh từ) nghĩa là bào thai.
fœtus phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fœtus (giọng Pháp chuẩn): /fe.tys/.
fœtus là giống đực hay giống cái?
fœtus là danh từ giống đực (dùng với un, le).