TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fœtus

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fe.tys/ giọng máy của trình duyệt

fœtus nghĩa là bào thai.

Nghĩa của fœtus

Danh từ · giống đực

  1. Bào thai. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement.Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý.

Dạng từ của fœtus

Đi với mạo từ: un fœtus · le fœtus

Câu ví dụ với fœtus

  • Le stade auquel un embryon devient un fœtus a apparemment été choisi arbitrairement. Thời điểm một phôi trở thành bào thai có vẻ như được chọn tuỳ ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fetus

Câu hỏi thường gặp

fœtus nghĩa là gì?

fœtus (danh từ) nghĩa là bào thai.

fœtus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fœtus (giọng Pháp chuẩn): /fe.tys/.

fœtus là giống đực hay giống cái?

fœtus là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.