futurisme
danh từ giống đực (m)
/fy.ty.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
futurisme nghĩa là trường phái vị lai.
Nghĩa của futurisme
Danh từ · giống đực
- Nghệ thuật Trường phái vị lai.
Dạng từ của futurisme
Đi với mạo từ: un futurisme · le futurisme
| Số nhiều | futurismes |
Họ từ của futurisme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ futurism; futurism (attitude or belief)
Câu hỏi thường gặp
futurisme nghĩa là gì?
futurisme (danh từ) nghĩa là trường phái vị lai.
futurisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của futurisme (giọng Pháp chuẩn): /fy.ty.ʁism/.
futurisme là giống đực hay giống cái?
futurisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).