fuscine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
fuscine nghĩa là cái xiên ba răng.
Nghĩa của fuscine
Danh từ · giống cái
- Sử học Cái xiên ba răng (để xiên cá).
Dạng từ của fuscine
Đi với mạo từ: une fuscine · la fuscine
| Số nhiều | fuscines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fuscine
Câu hỏi thường gặp
fuscine nghĩa là gì?
fuscine (danh từ) nghĩa là cái xiên ba răng.
fuscine là giống đực hay giống cái?
fuscine là danh từ giống cái (dùng với une, la).