fusariose
danh từ giống cái (f)
/fy.za.ʁjoz/ giọng máy của trình duyệt
fusariose nghĩa là Nông nghiệp bệnh nấm hái.
Nghĩa của fusariose
Danh từ · giống cái
- Nông nghiệp bệnh nấm hái.
Dạng từ của fusariose
Đi với mạo từ: une fusariose · la fusariose
| Số nhiều | fusarioses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fusariosis
Câu hỏi thường gặp
fusariose nghĩa là gì?
fusariose (danh từ) nghĩa là Nông nghiệp bệnh nấm hái.
fusariose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fusariose (giọng Pháp chuẩn): /fy.za.ʁjoz/.
fusariose là giống đực hay giống cái?
fusariose là danh từ giống cái (dùng với une, la).