TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

funin

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

funin nghĩa là chão mộc.

Nghĩa của funin

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Chão mộc (không bôi hắc in).

Dạng từ của funin

Đi với mạo từ: un funin · le funin

Câu hỏi thường gặp

funin nghĩa là gì?

funin (danh từ) nghĩa là chão mộc.

funin là giống đực hay giống cái?

funin là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.