funéraire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fy.ne.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
funéraire nghĩa là Xem funérailles.
Nghĩa của funéraire
Tính từ
- Xem funérailles
- Frais funérairestổn phí lễ tang, tang phí
Dạng từ của funéraire
| Số nhiều | funéraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ funeral; funerary
Câu hỏi thường gặp
funéraire nghĩa là gì?
funéraire (tính từ) nghĩa là Xem funérailles.
funéraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của funéraire (giọng Pháp chuẩn): /fy.ne.ʁɛʁ/.