fumigateur
danh từ giống đực (m)
/fy.mi.ɡa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
fumigateur nghĩa là cái để xông.
Nghĩa của fumigateur
Danh từ · giống đực
- Y học Cái để xông.
- Nông nghiệp máy phun hơi (trừ sâu).
Dạng từ của fumigateur
Đi với mạo từ: un fumigateur · le fumigateur
| Số nhiều | fumigateurs |
| Giống cái | fumigatrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fumigator
Câu hỏi thường gặp
fumigateur nghĩa là gì?
fumigateur (danh từ) nghĩa là cái để xông.
fumigateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumigateur (giọng Pháp chuẩn): /fy.mi.ɡa.tœʁ/.
fumigateur là giống đực hay giống cái?
fumigateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).