fumeuse
danh từ giống cái (f)
/fy.møz/ giọng máy của trình duyệt
fumeuse nghĩa là người nghiện thuốc, ghế ngồi hút thuốc.
Nghĩa của fumeuse
Danh từ · giống cái
- Người nghiện thuốc (thuốc lá, thuốc phiện).
- Ghế ngồi hút thuốc.
Dạng từ của fumeuse
Đi với mạo từ: une fumeuse · la fumeuse
Câu hỏi thường gặp
fumeuse nghĩa là gì?
fumeuse (danh từ) nghĩa là người nghiện thuốc, ghế ngồi hút thuốc.
fumeuse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumeuse (giọng Pháp chuẩn): /fy.møz/.
fumeuse là giống đực hay giống cái?
fumeuse là danh từ giống cái (dùng với une, la).