TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

fumeron

danh từ giống đực (m)
/fym.ʁɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

fumeron nghĩa là cẳng chân gầy gò, chân.

Nghĩa của fumeron

Danh từ · giống đực

  1. Củi cháy dở còn tỏa khói.
  2. Số nhiều, thông tục Cẳng chân gầy gò; chân.
    • Ne pouvoir tenir sur ses fumeronskhông thể đứng vững

Dạng từ của fumeron

Đi với mạo từ: un fumeron · le fumeron

Số nhiềufumerons

Câu hỏi thường gặp

fumeron nghĩa là gì?

fumeron (danh từ) nghĩa là cẳng chân gầy gò, chân.

fumeron phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fumeron (giọng Pháp chuẩn): /fym.ʁɔ̃/.

fumeron là giống đực hay giống cái?

fumeron là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.