fumaison
danh từ giống cái (f)
/fy.mɛ.zɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
fumaison nghĩa là Như fumage.
Nghĩa của fumaison
Danh từ · giống cái
- Như fumage.
Dạng từ của fumaison
Đi với mạo từ: une fumaison · la fumaison
| Số nhiều | fumaisons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ smoking (of food etc)
Câu hỏi thường gặp
fumaison nghĩa là gì?
fumaison (danh từ) nghĩa là Như fumage.
fumaison phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fumaison (giọng Pháp chuẩn): /fy.mɛ.zɔ̃/.
fumaison là giống đực hay giống cái?
fumaison là danh từ giống cái (dùng với une, la).