frotte
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
frotte nghĩa là sự xát ghẻ, bệnh ghẻ.
Nghĩa của frotte
Danh từ · giống cái
- Sự xát ghẻ.
- Thông tục Bệnh ghẻ.
Dạng từ của frotte
Đi với mạo từ: une frotte · la frotte
Câu ví dụ với frotte
- Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #453854
- Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #508701
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
frotte nghĩa là gì?
frotte (danh từ) nghĩa là sự xát ghẻ, bệnh ghẻ.
frotte là giống đực hay giống cái?
frotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).