TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frotte

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

frotte nghĩa là sự xát ghẻ, bệnh ghẻ.

Nghĩa của frotte

Danh từ · giống cái

  1. Sự xát ghẻ.
  2. Thông tục Bệnh ghẻ.

Dạng từ của frotte

Đi với mạo từ: une frotte · la frotte

Câu ví dụ với frotte

  • Il frotte la tache avec du vinaigre. Anh ấy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #453854
  • Frotte la tache avec du vinaigre. Bạn hãy cọ vết bẩn bằng giấm.Tatoeba #508701

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frotte nghĩa là gì?

frotte (danh từ) nghĩa là sự xát ghẻ, bệnh ghẻ.

frotte là giống đực hay giống cái?

frotte là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.