frottant
/fʁɔ.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
frottant nghĩa là cọ xát.
Nghĩa của frottant
Tính từ
- Cọ xát.
- Surfaces frottantesmặt cọ xát
Dạng từ của frottant
| Số nhiều | frottants |
| Giống cái | frottante |
| Giống cái số nhiều | frottantes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rubbing
Câu hỏi thường gặp
frottant nghĩa là gì?
frottant (tính từ) nghĩa là cọ xát.
frottant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frottant (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ.tɑ̃/.