frottée
danh từ giống cái (f)
/fʁɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
frottée nghĩa là trận đòn.
Nghĩa của frottée
Danh từ · giống cái
- Thông tục Trận đòn.
- Recevoir une frottéebị một trận đòn
- Miếng bánh mì xát tỏi.
Dạng từ của frottée
Đi với mạo từ: une frottée · la frottée
Câu hỏi thường gặp
frottée nghĩa là gì?
frottée (danh từ) nghĩa là trận đòn.
frottée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frottée (giọng Pháp chuẩn): /fʁɔ.te/.
frottée là giống đực hay giống cái?
frottée là danh từ giống cái (dùng với une, la).