frou-frou
danh từ giống đực (m)
/fʁu.fʁu/ giọng máy của trình duyệt
frou-frou nghĩa là tiếng sột soạt.
Nghĩa của frou-frou
Danh từ · giống đực
- Tiếng sột soạt.
- Le frou-frou d'une robe de soietiếng sột soạt của áo dài lụa
Dạng từ của frou-frou
Đi với mạo từ: un frou-frou · le frou-frou
| Số nhiều | frous-frous |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a frou-frou; a rustling sound, as of silk fabric
Câu hỏi thường gặp
frou-frou nghĩa là gì?
frou-frou (danh từ) nghĩa là tiếng sột soạt.
frou-frou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frou-frou (giọng Pháp chuẩn): /fʁu.fʁu/.
frou-frou là giống đực hay giống cái?
frou-frou là danh từ giống đực (dùng với un, le).