TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

frontail

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

frontail nghĩa là mảnh che trán.

Nghĩa của frontail

Danh từ · giống đực

  1. Mảnh che trán (ngựa).

Dạng từ của frontail

Đi với mạo từ: un frontail · le frontail

Câu hỏi thường gặp

frontail nghĩa là gì?

frontail (danh từ) nghĩa là mảnh che trán.

frontail là giống đực hay giống cái?

frontail là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.