froids
danh từ giống cái (f)
/fʁwa/ giọng máy của trình duyệt
froids nghĩa là sự giá cóng, khí lạnh, mùa lạnh.
Nghĩa của froids
Danh từ · giống cái
- Y học Sự giá cóng.
- Từ cũ; nghĩa cũ Khí lạnh; mùa lạnh.
- Au retour de la froidurekhi mùa lạnh trở lại
Dạng từ của froids
Đi với mạo từ: une froids · la froids
Câu hỏi thường gặp
froids nghĩa là gì?
froids (danh từ) nghĩa là sự giá cóng, khí lạnh, mùa lạnh.
froids phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của froids (giọng Pháp chuẩn): /fʁwa/.
froids là giống đực hay giống cái?
froids là danh từ giống cái (dùng với une, la).