fréquencemètre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
fréquencemètre nghĩa là tần kế.
Nghĩa của fréquencemètre
Danh từ · giống đực
- Vật lý học Tần kế.
Dạng từ của fréquencemètre
Đi với mạo từ: un fréquencemètre · le fréquencemètre
| Số nhiều | fréquencemètres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ frequency meter
Câu hỏi thường gặp
fréquencemètre nghĩa là gì?
fréquencemètre (danh từ) nghĩa là tần kế.
fréquencemètre là giống đực hay giống cái?
fréquencemètre là danh từ giống đực (dùng với un, le).